- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
Anh ấy thích nhặt nhạnh.
nhặt nhạnh vụn vặt; tạp lục
Anh ấy thích nhặt nhạnh đồ cũ.
mẩu vặt; tin lặt vặt; tạp ghi
Những mẩu chuyện vặt này rất thú vị.
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
Anh ấy thích nhặt nhạnh.
nhặt nhạnh vụn vặt; tạp lục
Anh ấy thích nhặt nhạnh đồ cũ.
mẩu vặt; tin lặt vặt; tạp ghi
Những mẩu chuyện vặt này rất thú vị.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mẩu vụn; tin vặt; chuyện lặt vặt
mẩu vụn; tin vặt; chuyện lặt vặt