- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Cô ấy luôn thích làm bộ làm tịch.
làm bộ làm tịch; ra vẻ; vênh váo
Cô ấy thích làm bộ.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Cô ấy luôn thích làm bộ làm tịch.
làm bộ làm tịch; ra vẻ; vênh váo
Cô ấy thích làm bộ.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.