- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
làm bộ làm tịch; lên mặt
Anh ấy thích ra vẻ quan trọng.
người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng
Người này rất tự cao.
ra vẻ ta đây; hách dịch; kiêu ngạo
Anh ấy luôn kiêu ngạo.
làm bộ làm tịch; lên mặt
Anh ấy thích ra vẻ quan trọng.
người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng
Người này rất tự cao.
ra vẻ ta đây; hách dịch; kiêu ngạo
Anh ấy luôn kiêu ngạo.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
làm bộ làm tịch; lên mặt
làm bộ làm tịch; lên mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.