- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
nắm giữ chứng khoán; giữ vị thế (tài chính)
Anh ấy quyết định giữ cổ phiếu.
nắm giữ chứng khoán; giữ vị thế (tài chính)
Anh ấy quyết định giữ cổ phiếu.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
nắm giữ chứng khoán; giữ vị thế (tài chính)
nắm giữ chứng khoán; giữ vị thế (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.