- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
quản lý gia đình; nội trợ; lo việc nhà
Cô ấy rất giỏi việc nhà.
quản lý gia đình; nội trợ; lo việc nhà
Cô ấy rất giỏi việc nhà.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quản lý gia đình; nội trợ; lo việc nhà
quản lý gia đình; nội trợ; lo việc nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.