- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
lệnh; chỉ lệnh; mệnh lệnh
中上级给下级的命令或要求shàngjí gěi xiàjí de mìnglìng huò yāoqiú
Xin hãy cho tôi chỉ lệnh.
mệnh lệnh; chỉ thị; ra lệnh
中告诉某人做什么事情;下达命令gàosu mǒurén zuò shénme shìqing; xiàdá mìngling
Anh ấy ra lệnh cho chúng tôi bắt đầu làm việc.
lệnh; chỉ lệnh; mệnh lệnh
中上级给下级的命令或要求shàngjí gěi xiàjí de mìnglìng huò yāoqiú
Xin hãy cho tôi chỉ lệnh.
mệnh lệnh; chỉ thị; ra lệnh
中告诉某人做什么事情;下达命令gàosu mǒurén zuò shénme shìqing; xiàdá mìngling
Anh ấy ra lệnh cho chúng tôi bắt đầu làm việc.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lệnh; chỉ lệnh; mệnh lệnh
lệnh; chỉ lệnh; mệnh lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.