- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì
Anh ấy đã ban hành mệnh lệnh.
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
中上级或权力者要求下级或他人必须做的事shàngjí huò quánlì zhě yāoqiú xiàjí huò tārén bìxū zuò de shì
Anh ấy đã ra lệnh.
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì
Anh ấy đã ban hành mệnh lệnh.
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
中上级或权力者要求下级或他人必须做的事shàngjí huò quánlì zhě yāoqiú xiàjí huò tārén bìxū zuò de shì
Anh ấy đã ra lệnh.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
中上级要求下级必须执行的指示或吩咐shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì huò fēnfu
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
中上级要求下级必须执行的指示或吩咐shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì huò fēnfu