- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ ra; chỉ rõ
中用手或语言表示某个人或事物的位置、特征或问题yòng shǒu huò yǔyán biǎoshì mǒu ge rén huò shìwù de wèizhì、tèzhēng huò wèntí
Xin hãy chỉ ra tên của bạn.
chỉ ra; nêu ra
中说出来;告诉别人某件事shuō chūlái;gàosu biérén mǒu jiàn shì
chỉ ra; chỉ rõ
中用手或语言表示某个人或事物的位置、特征或问题yòng shǒu huò yǔyán biǎoshì mǒu ge rén huò shìwù de wèizhì、tèzhēng huò wèntí
Xin hãy chỉ ra tên của bạn.
chỉ ra; nêu ra
中说出来;告诉别人某件事shuō chūlái;gàosu biérén mǒu jiàn shì
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
chỉ ra; chỉ rõ
chỉ ra; chỉ rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.