- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
người hướng dẫn; cố vấn; huấn luyện viên; đạo diễn
Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.
người hướng dẫn; cố vấn; huấn luyện viên; đạo diễn
Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người hướng dẫn; cố vấn; huấn luyện viên; đạo diễn
người hướng dẫn; cố vấn; huấn luyện viên; đạo diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.