- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
buổi học hướng dẫn; giờ phụ đạo
Tôi cần một buổi hướng dẫn.
buổi học hướng dẫn (dạy một hoặc vài học sinh)
Tôi cần một buổi học kèm.
buổi học hướng dẫn; giờ phụ đạo
Tôi cần một buổi hướng dẫn.
buổi học hướng dẫn (dạy một hoặc vài học sinh)
Tôi cần một buổi học kèm.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
buổi học hướng dẫn; giờ phụ đạo
buổi học hướng dẫn; giờ phụ đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.