- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ định (y học); chỉ số biểu hiện
Triệu chứng này là một chỉ số.
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
Chỉ định của loại thuốc này là gì?
chỉ định (y học); chỉ số biểu hiện
Triệu chứng này là một chỉ số.
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
Chỉ định của loại thuốc này là gì?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
chỉ định (y học); chỉ số biểu hiện
chỉ định (y học); chỉ số biểu hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.