- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
Đừng chỉ trỏ người khác.
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
Anh ấy thích chỉ trỏ người khác.
chỉ ra; nêu ra
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
Đừng chỉ trỏ người khác.
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
Anh ấy thích chỉ trỏ người khác.
chỉ ra; nêu ra
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
chỉ trỏ; chỉ tay phán xét; chỉ trích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.