- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
nhạc trưởng; người chỉ huy dàn nhạc
Ông ấy là một nhạc trưởng nổi tiếng.
nhạc trưởng; người chỉ huy dàn nhạc
Ông ấy là một nhạc trưởng nổi tiếng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhạc trưởng; người chỉ huy dàn nhạc
nhạc trưởng; người chỉ huy dàn nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.