- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
gậy chỉ huy; gậy nhạc trưởng
Anh ấy cầm gậy chỉ huy trong tay.
gậy chỉ huy; gậy nhạc trưởng
Anh ấy cầm gậy chỉ huy trong tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
gậy chỉ huy; gậy nhạc trưởng
gậy chỉ huy; gậy nhạc trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.