- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ bảo; chỉ giáo; góp ý
Xin anh/chị chỉ giáo thêm.
chỉ bảo; chỉ giáo; góp ý
Xin anh/chị chỉ giáo thêm.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
chỉ bảo; chỉ giáo; góp ý
chỉ bảo; chỉ giáo; góp ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.