- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
quyền chọn chỉ số
Quyền chọn chỉ số là một loại sản phẩm tài chính phái sinh.
quyền chọn chỉ số
Quyền chọn chỉ số là một loại sản phẩm tài chính phái sinh.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền chọn chỉ số
quyền chọn chỉ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.