- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
bàn phím (của đàn guitar, violin, v.v.); phím đàn
Bàn phím đàn guitar rất trơn.
bàn phím (của đàn guitar, violin, v.v.); phím đàn
Bàn phím đàn guitar rất trơn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bàn phím (của đàn guitar, violin, v.v.); phím đàn
bàn phím (của đàn guitar, violin, v.v.); phím đàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.