- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kỹ thuật ngón tay; (âm nhạc) cách bấm ngón
Xin bạn dạy tôi cách bấm ngón.
kỹ thuật dùng ngón tay; thủ pháp châm cứu (trong y học cổ truyền)
Chỉ pháp là một phương pháp điều trị của Đông y.
kỹ thuật bấm phím; kỹ thuật ngón tay (đàn, đánh máy)
kỹ thuật ngón tay; (âm nhạc) cách bấm ngón
Xin bạn dạy tôi cách bấm ngón.
kỹ thuật dùng ngón tay; thủ pháp châm cứu (trong y học cổ truyền)
Chỉ pháp là một phương pháp điều trị của Đông y.
kỹ thuật bấm phím; kỹ thuật ngón tay (đàn, đánh máy)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
kỹ thuật ngón tay; (âm nhạc) cách bấm ngón
kỹ thuật ngón tay; (âm nhạc) cách bấm ngón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kỹ thuật đánh máy của bạn rất tốt.
kỹ thuật ngón tay; thủ pháp ngón tay (trong âm nhạc, khiêu vũ)
Ngón tay của cô ấy rất đẹp.
kỹ thuật dùng ngón tay (trong hội họa); chỉ pháp
Anh ấy vẽ tranh bằng chỉ pháp.
Kỹ thuật đánh máy của bạn rất tốt.
kỹ thuật ngón tay; thủ pháp ngón tay (trong âm nhạc, khiêu vũ)
Ngón tay của cô ấy rất đẹp.
kỹ thuật dùng ngón tay (trong hội họa); chỉ pháp
Anh ấy vẽ tranh bằng chỉ pháp.