- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ cho tôi cách làm.
chỉ ra; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ điểm một chút.
chỉ ra; chỉ rõ
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ cho tôi cách làm.
chỉ ra; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ điểm một chút.
chỉ ra; chỉ rõ
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉ ra; nêu ra
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Xin bạn chỉ đường một chút.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
Anh ấy chỉ ra lỗi sai của tôi.
chỉ ra; nêu ra
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Xin bạn chỉ đường một chút.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
Anh ấy chỉ ra lỗi sai của tôi.