- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
móng tay; móng (tay hoặc chân)
中长在手指或脚趾末端的硬质覆盖物zhǎng zài shǒuzhǐ huò jiàozhǐ mòduān de yìngzhì fùgài wù
Móng tay của cô ấy rất dài.
móng tay; móng (tay hoặc chân)
中长在手指或脚趾末端的硬质覆盖物zhǎng zài shǒuzhǐ huò jiàozhǐ mòduān de yìngzhì fùgài wù
Móng tay của cô ấy rất dài.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
móng tay; móng (tay hoặc chân)
móng tay; móng (tay hoặc chân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.