- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
xác định ranh giới thửa đất; chỉ giới
Công việc xác định ranh giới rất quan trọng.
xác định ranh giới thửa đất; chỉ giới
Công việc xác định ranh giới rất quan trọng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
xác định ranh giới thửa đất; chỉ giới
xác định ranh giới thửa đất; chỉ giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.