- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
Từ này chỉ cái gì?
tham khảo; tài liệu tham khảo
dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
Từ này chỉ cái gì?
tham khảo; tài liệu tham khảo
dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.