- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)
中指出并认出某人或某事zhǐchū bìng rènchū mǒurén huò mǒushì
Anh ấy đã nhận diện tên trộm.
chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)
中指出并认出某人或某事zhǐchū bìng rènchū mǒurén huò mǒushì
Anh ấy đã nhận diện tên trộm.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)
chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.