- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
lễ phong chức (đặt tay); lễ thụ phong
Lễ đặt tay là một nghi thức của Cơ đốc giáo.
lễ phong chức (đặt tay); lễ thụ phong
Lễ đặt tay là một nghi thức của Cơ đốc giáo.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ phong chức (đặt tay); lễ thụ phong
lễ phong chức (đặt tay); lễ thụ phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.