- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;bù chídào
Hãy hoàn thành công việc đúng hạn.
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
đúng giờ; đúng hạn
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中在规定或预期的时间内zài guīdìng huò yùqī de shíjiān nèi
Bạn hãy đến đúng giờ.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中在规定的时间内;不迟到zài guīdìng de shíjiān nèi;bù chídào
Hãy hoàn thành công việc đúng hạn.
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
đúng giờ; đúng hạn
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中在规定或预期的时间内zài guīdìng huò yùqī de shíjiān nèi
Bạn hãy đến đúng giờ.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.