- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
theo lẽ thường; đáng lẽ; bình thường mà nói
Theo lý mà nói, anh ấy nên đến rồi.
theo lẽ thường; đáng lẽ; bình thường mà nói
Theo lý mà nói, anh ấy nên đến rồi.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
theo lẽ thường; đáng lẽ; bình thường mà nói
theo lẽ thường; đáng lẽ; bình thường mà nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.