- 扌thủ(bàn tay)
- 夸khoa(khoa trương, khoác lác)
Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.
thùng hàng bên hông xe máy; xe có thùng sidecar
Chiếc xe máy này có một thùng xe phụ.
thùng hàng bên hông xe máy; xe có thùng sidecar
Chiếc xe máy này có một thùng xe phụ.
Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
thùng hàng bên hông xe máy; xe có thùng sidecar
thùng hàng bên hông xe máy; xe có thùng sidecar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.