- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
gánh (bằng đòn gánh)
中用肩膀上的长竹竿两端挂东西并往前走yòng jiānbǎng shàng de cháng zhúgānr liǎngduān guà dōngxi bìng wǎng qián zǒu
Anh ấy đang gánh một gánh nước.
gánh (trên vai); chọn lựa; nhặt ra
中用手或工具选择要的东西yòng shǒu huò gōngjù xuǎnzé yào de dōngxi
Bạn chọn một cái đi.
chọc; khêu; khều; nhấc lên (bằng que hoặc vật nhọn)
中用尖细的东西刺或挑起yòng jiānxì de dōngxi cì huò tiǎo qǐ
Anh ấy dùng kim châm một cái.
chọc; đâm; thọc
中用尖的东西戳;刺yòng jiānde dōngxi chuō; cì
Anh ấy dùng đũa gắp thức ăn.
gánh (bằng đòn gánh)
中用肩膀上的长竹竿两端挂东西并往前走yòng jiānbǎng shàng de cháng zhúgānr liǎngduān guà dōngxi bìng wǎng qián zǒu
Anh ấy đang gánh một gánh nước.
gánh (trên vai); chọn lựa; nhặt ra
中用手或工具选择要的东西yòng shǒu huò gōngjù xuǎnzé yào de dōngxi
Bạn chọn một cái đi.
chọc; khêu; khều; nhấc lên (bằng que hoặc vật nhọn)
中用尖细的东西刺或挑起yòng jiānxì de dōngxi cì huò tiǎo qǐ
Anh ấy dùng kim châm một cái.
chọc; đâm; thọc
中用尖的东西戳;刺yòng jiānde dōngxi chuō; cì
Anh ấy dùng đũa gắp thức ăn.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
gánh (bằng đòn gánh)
chọc; khêu; khều; nhấc lên (bằng que hoặc vật nhọn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấy; lựa chọn; lấy được
中从很多东西中选择自己喜欢的cóng hěnduō dōngxi zhōng xuǎnzé zìjǐ xǐhuān de
bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự
中故意找别人的缺点或过错gùyì zhǎo biérén de quēdiǎn huò guòcuò
Anh ấy rất thích bới móc lỗi của người khác.
kích động; xúi giục; khiêu khích
中引发别人的愤怒或不满;激怒yǐnfā biérén de fènnù huò búmǎn;jīnùsè
Anh ấy thích gây sự.
gây ra; chọc; kích động
中使人生气或不满;引起纠纷shǐ rén shēngqì huò búmǎn; yǐnqǐ jiūfèn
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中向上举起或抬起xiàng shàng jǔ qǐ huò tái qǐ
Anh ấy nhướng mày.
được khai quật; xuất lộ (từ đất)
中用工具把土里的东西挖出来yòng gōngjù bǎ tǔ lǐ de dōngxi wā chūlái
Anh ấy nhặt một hòn đá.
lấy; lựa chọn; lấy được
中从很多东西中选择自己喜欢的cóng hěnduō dōngxi zhōng xuǎnzé zìjǐ xǐhuān de
bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự
中故意找别人的缺点或过错gùyì zhǎo biérén de quēdiǎn huò guòcuò
Anh ấy rất thích bới móc lỗi của người khác.
kích động; xúi giục; khiêu khích
中引发别人的愤怒或不满;激怒yǐnfā biérén de fènnù huò búmǎn;jīnùsè
Anh ấy thích gây sự.
gây ra; chọc; kích động
中使人生气或不满;引起纠纷shǐ rén shēngqì huò búmǎn; yǐnqǐ jiūfèn
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中向上举起或抬起xiàng shàng jǔ qǐ huò tái qǐ
Anh ấy nhướng mày.
được khai quật; xuất lộ (từ đất)
中用工具把土里的东西挖出来yòng gōngjù bǎ tǔ lǐ de dōngxi wā chūlái
Anh ấy nhặt một hòn đá.