- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò của tôi.
khơi dậy; gợi lên; câu móc
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò của tôi.
khơi dậy; gợi lên; câu móc
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.