- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
tấm ván mặt tiền (fascia); tấm bia hiệu
Tấm fascia này rất đẹp.
ván mái hiên; ván che mép mái
Tấm ván mái hiên là một phần của mái hiên.
tấm ván mặt tiền (fascia); tấm bia hiệu
Tấm fascia này rất đẹp.
ván mái hiên; ván che mép mái
Tấm ván mái hiên là một phần của mái hiên.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ván mặt tiền (fascia); tấm bia hiệu
tấm ván mặt tiền (fascia); tấm bia hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.