- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
gánh vác trọng trách; đóng vai trò chủ chốt
Anh ấy đóng vai trò chủ chốt, phụ trách dự án này.
gánh vác trách nhiệm nặng nề; đảm đương vai trò chủ chốt
Anh ấy một mình gánh vác trọng trách.
gánh vác trọng trách; đóng vai trò chủ chốt
Anh ấy đóng vai trò chủ chốt, phụ trách dự án này.
gánh vác trách nhiệm nặng nề; đảm đương vai trò chủ chốt
Anh ấy một mình gánh vác trọng trách.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
gánh vác trọng trách; đóng vai trò chủ chốt
gánh vác trọng trách; đóng vai trò chủ chốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.