- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
đòn gánh và hàng hóa trên đó
Anh ấy vác một gánh trên vai.
đòn gánh và hàng hóa trên đó
Anh ấy vác một gánh trên vai.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đòn gánh và hàng hóa trên đó
đòn gánh và hàng hóa trên đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.