- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
kích động; xúi giục; ly gián
Anh ta thích gây chia rẽ.
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
kích động; xúi giục; ly gián
Anh ta thích gây chia rẽ.
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
kích động; xúi giục; ly gián
kích động; xúi giục; ly gián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.