- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
thêu chữ thập; thêu hoa
Cô ấy thích thêu hoa.
thêu chữ thập; thêu hoa
Cô ấy thích thêu hoa.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
thêu chữ thập; thêu hoa
thêu chữ thập; thêu hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.