- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích
中用言语或行动故意引起他人的兴趣或不满yòng yányǔ huò xíngdòng gùyì yǐnqǐ tārén de xìngqù huò búmǎn
Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.
trêu chọc; khiêu khích; ve vãn; quyến rũ
中用言语或行动引起他人的注意或兴趣,常含有不严肃的意思yòng yányǔ huò xíngdòng yǐnqǐ tārén de zhùyìli huò xìngqù, chánghan yǒu bù yánzhuó de yìsi
chọc; khiêu khích; gây chuyện
trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích
中用言语或行动故意引起他人的兴趣或不满yòng yányǔ huò xíngdòng gùyì yǐnqǐ tārén de xìngqù huò búmǎn
Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.
trêu chọc; khiêu khích; ve vãn; quyến rũ
中用言语或行动引起他人的注意或兴趣,常含有不严肃的意思yòng yányǔ huò xíngdòng yǐnqǐ tārén de zhùyìli huò xìngqù, chánghan yǒu bù yánzhuó de yìsi
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích
trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用言语或行动故意激怒、惹恼他人yòng yányǔ huò xíngdòng gùyì jīnùn、ruǎ nǎohúa tārén
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)
中用言语或行动激发别人的欲望或兴趣yòng yányǔ huò xíngdòng jīfā biérén de yùwàng huò xìngqù
trêu chọc; chơi khăm
中用言语或行为故意惹恼或嘲笑某人yòng yányǔ huò xíngwéi gùyì rěnǎo huò cháoxiào mǒu rén
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
中用言语或行为吸引别人的注意yòng yányǔ huò xíngwéi xīyǐn biérén de zhùyì
中用言语或行动故意激怒、惹恼他人yòng yányǔ huò xíngdòng gùyì jīnùn、ruǎ nǎohúa tārén
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)
中用言语或行动激发别人的欲望或兴趣yòng yányǔ huò xíngdòng jīfā biérén de yùwàng huò xìngqù
trêu chọc; chơi khăm
中用言语或行为故意惹恼或嘲笑某人yòng yányǔ huò xíngwéi gùyì rěnǎo huò cháoxiào mǒu rén
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
中用言语或行为吸引别人的注意yòng yányǔ huò xíngwéi xīyǐn biérén de zhùyì