- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
kén ăn; ăn kén chọn
Anh ấy rất kén ăn, không ăn gì cả.
kén ăn; ăn kén chọn
Anh ấy rất kén ăn, không ăn gì cả.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
kén ăn; ăn kén chọn
kén ăn; ăn kén chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.