- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
tàu nạo vét; tàu hút bùn
Con tàu nạo vét này rất lớn.
tàu nạo vét; tàu hút bùn
Con tàu nạo vét này rất lớn.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu nạo vét; tàu hút bùn
tàu nạo vét; tàu hút bùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.