- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đưa ra một ý tưởng hay.
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đã nghĩ ra một ý hay.
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đưa ra một ý tưởng hay.
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
Anh ấy vắt óc suy nghĩ và đã nghĩ ra một ý hay.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
vắt óc suy nghĩ; dùng mọi mưu kế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.