- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
chiêu mộ (nhân tài từ đối thủ); lôi kéo người của đối thủ
Công ty này luôn săn đón nhân tài xuất sắc từ các công ty khác.
chiêu mộ nhân tài (từ đối thủ cạnh tranh); lôi kéo người tài
câu kéo nhân tài; chiêu mộ người (từ nơi khác)
chiêu mộ (nhân tài từ đối thủ); lôi kéo người của đối thủ
Công ty này luôn săn đón nhân tài xuất sắc từ các công ty khác.
chiêu mộ nhân tài (từ đối thủ cạnh tranh); lôi kéo người tài
câu kéo nhân tài; chiêu mộ người (từ nơi khác)
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chiêu mộ (nhân tài từ đối thủ); lôi kéo người của đối thủ
chiêu mộ (nhân tài từ đối thủ); lôi kéo người của đối thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.