- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
uốn cong; cúi xuống
Cái ống này rất dễ uốn cong.
uốn cong; độ võng
Vật liệu dễ uốn cong rất dễ gãy.
độ võng; độ uốn cong
Dầm bị uốn cong sẽ gãy.
uốn cong; cúi xuống
Cái ống này rất dễ uốn cong.
uốn cong; độ võng
Vật liệu dễ uốn cong rất dễ gãy.
độ võng; độ uốn cong
Dầm bị uốn cong sẽ gãy.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
uốn cong; cúi xuống
uốn cong; cúi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.