- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
móc sắt gắn ở đầu cây sào dài; câu liêm
Anh ấy dùng móc sắt kéo đồ vật lại.
móc sắt gắn ở đầu cây sào dài; câu liêm
Anh ấy dùng móc sắt kéo đồ vật lại.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
móc sắt gắn ở đầu cây sào dài; câu liêm
móc sắt gắn ở đầu cây sào dài; câu liêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.