- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
số (số lùi, số 0, số 1, số 2,...); cấp số (hộp số)
Xin hãy chuyển số về số mo.
số (hộp số); chế độ truyền động (P, R, N, D…)
Xin hãy chuyển số về P.
vị trí số (quạt, bếp...); chế độ; số (hộp số)
Cái quạt điện này có ba chế độ.
số (số lùi, số 0, số 1, số 2,...); cấp số (hộp số)
Xin hãy chuyển số về số mo.
số (hộp số); chế độ truyền động (P, R, N, D…)
Xin hãy chuyển số về P.
vị trí số (quạt, bếp...); chế độ; số (hộp số)
Cái quạt điện này có ba chế độ.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
số (số lùi, số 0, số 1, số 2,...); cấp số (hộp số)
số (số lùi, số 0, số 1, số 2,...); cấp số (hộp số)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.