- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
từ chối tiếp khách
Anh ấy đã từ chối tiếp tất cả khách đến thăm.
chặn khách; từ chối tiếp khách
Anh ấy đã từ chối tất cả những người đến thăm.
từ chối tiếp khách
Anh ấy đã từ chối tiếp tất cả khách đến thăm.
chặn khách; từ chối tiếp khách
Anh ấy đã từ chối tất cả những người đến thăm.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
từ chối tiếp khách
từ chối tiếp khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.