- 扌thủ(tay)
- 争tranh(tranh giành, đấu tranh)
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
cố gắng hết sức; phấn đấu
中用力尽量去克服困难或逃脱束缚yònglì jìnliàng qù kèfúkùnnan huò táozhuó shùfù
Anh ấy vẫn đang vật lộn.
cố gắng hết sức; phấn đấu
中用力尽量去克服困难或逃脱束缚yònglì jìnliàng qù kèfúkùnnan huò táozhuó shùfù
Anh ấy vẫn đang vật lộn.
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
cố gắng hết sức; phấn đấu
cố gắng hết sức; phấn đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.