- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
Ngân hàng bị rút tiền ồ ạt.
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
Ngân hàng bị rút tiền ồ ạt.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
rút tiền hàng loạt (khỏi ngân hàng); bank run
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.