- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
ép; đùn ép
Xin đừng ép.
ép; bóc lột; vắt kiệt
Xin đừng chen lấn.
thúc giục; đốc thúc; giục
ép; đùn ép
Xin đừng ép.
ép; bóc lột; vắt kiệt
Xin đừng chen lấn.
thúc giục; đốc thúc; giục
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
ép; đùn ép
ép; đùn ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.