- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
vắt sữa
Cô ấy vắt sữa mỗi sáng.
vắt sữa
Cô ấy vắt sữa mỗi sáng.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
vắt sữa
vắt sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.