- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
vắt kem đánh răng; (bóng) moi từng chút một; nhỏ giọt từng tí một
Bạn làm ơn nặn kem đánh răng.
(bóng) vắt thông tin từng chút một; moi lời khai từng tí một
Anh ấy luôn vắt kem đánh răng, không chịu nói thật.
vắt kem đánh răng; (bóng) moi từng chút một; nhỏ giọt từng tí một
Bạn làm ơn nặn kem đánh răng.
(bóng) vắt thông tin từng chút một; moi lời khai từng tí một
Anh ấy luôn vắt kem đánh răng, không chịu nói thật.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
vắt kem đánh răng; (bóng) moi từng chút một; nhỏ giọt từng tí một
vắt kem đánh răng; (bóng) moi từng chút một; nhỏ giọt từng tí một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.