- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bắt bông kem.
bắt kem; bơm kem qua túi bắt kem
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bóp kem.
bơm kem trang trí (bánh); tạo hoa văn bằng túi bắt kem
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bắt bông kem.
bắt kem; bơm kem qua túi bắt kem
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bóp kem.
bơm kem trang trí (bánh); tạo hoa văn bằng túi bắt kem
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy thích tạo hình bằng kem.
Cô ấy thích tạo hình bằng kem.