- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
(khẩu) đẩy sang bên; chen lấn làm rơi
Anh ấy đã đẩy đám đông sang một bên.
(khẩu) đẩy sang bên; chen lấn làm rơi
Anh ấy đã đẩy đám đông sang một bên.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
(khẩu) đẩy sang bên; chen lấn làm rơi
(khẩu) đẩy sang bên; chen lấn làm rơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.